HÃY LÀM NHỮNG GÌ BẠN NGHĨ

EFFORTS CAN MAKE FAILS, BUT DON'T FAIL TO MAKE EFFORTS
 
Trang ChínhTrang Chính  K45.21.07K45.21.07  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Đăng kýĐăng ký  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Share | 
 

 Các câu hỏi phần 2 - điền từ vào chỗ trống

Go down 
Tác giảThông điệp
quyet
Khách viếng thăm



Bài gửiTiêu đề: Các câu hỏi phần 2 - điền từ vào chỗ trống   Mon Dec 15, 2008 4:11 am

Câu hỏi điều từ vào chỗ trống của kinh tế quốc tế
1, Vốn đầu tư trong nền kinh tế tri thức tập trung chủ yếu trong lĩnh vực khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo
2, Nguyên tắc công khai minh bạch các chính sách, luật pháp có liên quan đến thương mại là nguyên tắc quốc tế, nước đó phải công bố một cách đầy đủ, chính xác, kịp thời mọi luật lệ, quy định có liên quan đến thương mại cho nước khác để họ hiểu và thực hiện đúng
3, Trong FDI, hiệu quả đầu tư phụ thuộc vào quản lý và sử dụng vốn của bên đầu tư
4, Liên kết kinh tế quốc tế là giải pháp trung hòa giữa hai xu hướng tự do thương mại và bảo hộ thương mại
5, Một trong những biểu hiện của xu thế phát triển kinh tế tri thức là có sự thay đổi trong cơ cấu trao đổi sản phẩm trên thế giới. Nó bắt nguồn từ sự thay đổi của cơ cấu kinh tế và đầu tư
6, Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại quốc tế, trong đó nhà nước không can thiệp trực tiếp vào hoạt động thương mại và thị trường, để cho hành hóa được tự do lưu thông giữa trong và ngoài nước, tạo điều kiện cho thương mại quốc tế phát triển
7, Trong quá trình đầu tư quốc tế, quyền sở hữu vốn thuộc về chủ đầu tư
8, Liên minh tiền tệ là hình thức liên kết kinh tế quốc tế hà nước có mức độ và nội dung liên kết cao nhất
9, Đầu tư gián tiếp của nước ngoài qua thị trường chứng khoán là đầu tư quốc tế vào một quốc gia thông qua việc mua cổ phiếu hoặc trái phiếu của tư nhân nước ngoài
10, Thành viên APEC là các nước nằm ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
11, Các công ty quốc tế là một trong các nhân tố thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa
12, Hiệp định thương mại quốc tế là văn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước ký kết về điều kiện để tiến hành các hoạt động thương mại
13, Toàn cầu hóa về kinh tế diễn ra trong các lĩnh vực sản xuất, đầu tư và thương mại
14, Vốn quốc tế vào khu vực tư nhân trừ phần vốn vay có sự bảo lãnh của chính phủ không tạo ra gánh nặng nợ cho chính phủ
15, CEPT là chữ viết tắt của chương trình thuế quan ưu đãi có hiệu lực chung
16, Chính sách thương mại quốc tế là hệ thống quan điểm, luật lệ, hiệp định quốc tế được chính phủ sử dụng để điều chỉnh hoạt động thương mại quốc tế phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
17, AFTA là tên viết tắc của khu vực mậu dịch tự do Đông-Nam Á
18, Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia (NT) là nguyên tắc thương mại quốc tế, đảm bảo cho sản phẩm nước ngoài và cả nhà cung cấu sản phẩm đó được đối xử trên thị trường nội địa không kém ưu đãi hơn các sản phẩm nội địa và nhà cung cấp nội địa
19, Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN) là nguyên tắc thương mại quốc tế, các bên tham gia trong quan hệ kinh tế - thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
20, Nguyên tắc tương hỗ là các bên tham gia trong quan hệ kinh tế - thương mại dành cho nhau những ưu đãi và nhân nhượng tương xứng
21, Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại quốc tế, trong đó nhà nước sử dụng các biện pháp bảo hộ thị trường nội địa trước sự cạnh trạnh cao của hành hóa nhập khẩu, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho nhà kinh doanh trong nước mở rộng kinh doanh ở nước ngoài
22, Vốn quốc tế vào khu vực chính phủ bao gồm ODA không hoàn lại, ODA ưu đãi và tín dụng thương mại quốc tế của chính phủ
23, Vốn quốc tế vào khu vực tư nhân bao gồm đầu tư trực tiếp nước ngoài; đầu tư gián tiếp của nước ngoài vào khu vực tư nhân thông qua mua cổ phần, cổ phiếu và giấy tờ có giá khác; tín dụng quốc tế của tư nhân
24, ODA ưu đãi là vốn chính phủ vay nước ngoài có lãi xuất thấp hơn lãi xuất thị trường, bao gồm: vốn chính phủ vay các tổ chức quốc tế hoặc vay các chính phủ các nước khác với lãi xuất ưu đãi
25, Tín dụng thương mại quốc tế của chính phủ là vốn chính phủ vay nước ngoài với lãi xuất vay tương đương lãi xuất thị trường, bao gồm: vốn huy động từ trái phiếu chính phủ phát hành trên thị trường chứng khoán quốc tế; vốn chính phủ đi vay của các tổ chức quốc tế hoặc vay của các chính phủ nước khác

note: Sau khi làm đọc xong 20 đề ở quán photo đăng khoa thì tống hợp lại chỉ có 25 câu này thôi, tuy nhiên chắc chắn là nó không đầy đủ. Chị tớ có bảo rằng thi sẽ khác với đề thi ở ngoài nhiều, vì thế ai chôm thêm được câu nào hay hoặc những định nghĩa trong sách thấy quan trọng thì up lên cho mọi người nhé
Về Đầu Trang Go down
tsumina89
Moderator
Moderator


Tổng số bài gửi : 13
Join date : 13/02/2008
Age : 28
Đến từ : no pain no gain!!!

Bài gửiTiêu đề: Re: Các câu hỏi phần 2 - điền từ vào chỗ trống   Mon Dec 15, 2008 9:04 am

Bạn tôi thi rồi nó bảo học hết mấy cái định nghĩa, kết luận in nghiêng ý, chú ý các mốc thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức vì nó cũng hay hỏi.
Pm Quyết: chiều nay tui qua chỗ ông lấy tài liệu nhá
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Các câu hỏi phần 2 - điền từ vào chỗ trống
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
HÃY LÀM NHỮNG GÌ BẠN NGHĨ :: Trao đổi học hành năm thứ 2 kì 1 :: Kinh tế quốc tế-
Chuyển đến